shàng
trên, bên trên (chỉ phương hướng, vị trí).
Hán việt: thướng
丨一一
3
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Nét ngắn chỉ lên phía trên mặt phẳng (), trái nghĩa với xuống chính là lên, trên .

Thành phần cấu tạo

shàng
lên, trên
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / giới từ
Nghĩa:trên, bên trên (chỉ phương hướng, vị trí).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:lên, đi (học/làm), vào (lớp), lên (xe).
Ví dụ (8)
3
tính từ (thời gian)
Nghĩa:trước, vừa rồi (chỉ thời gian hoặc thứ tự).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI