上课
shàngkè
đi học, lên lớp, vào học, dạy học (dùng cho cả thầy và trò).
Hán việt: thướng khoá
HSK 1
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:đi học, lên lớp, vào học, dạy học (dùng cho cả thầy và trò).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI