上去
shàngqù
đi lên, lên trên (hướng di chuyển từ thấp lên cao và xa rời người nói).
Hán việt: thướng khu
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (xu hướng)
Nghĩa:đi lên, lên trên (hướng di chuyển từ thấp lên cao và xa rời người nói).
Ví dụ (7)
2
bổ ngữ động từ
Nghĩa:lên, vào (bổ ngữ chỉ xu hướng: gắn vào, thêm vào, hoặc đánh giá bề ngoài).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI