上街
shàngjiē
ra phố, xuống phố, đi dạo phố (thường mang hàm ý đi mua sắm hoặc đi chơi).
Hán việt: thướng nhai
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm động từ
Nghĩa:ra phố, xuống phố, đi dạo phố (thường mang hàm ý đi mua sắm hoặc đi chơi).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI