上午
shàngwǔ
buổi sáng, buổi trưa (trước 12h), ban sáng (thường chỉ khoảng thời gian làm việc buổi sáng).
Hán việt: thướng ngọ
HSK1
Danh từTừ chỉ thơì gian'

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:buổi sáng, buổi trưa (trước 12h), ban sáng (thường chỉ khoảng thời gian làm việc buổi sáng).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI