đánh, đập, gõ (tác động lực bằng tay).
Hán việt:
一丨一一丨
5
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () cầm búa đóng đinh () xuống, hành động dùng tay tác động mạnh vào vật là đánh .

Thành phần cấu tạo

đánh, đập (thể thao)
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (hit, beat)
Nghĩa:đánh, đập, gõ (tác động lực bằng tay).
Ví dụ (7)
2
động từ (chơi game)
Nghĩa:chơi (dùng cho các môn thể thao dùng tay hoặc game).
Ví dụ (7)
3
động từ (tổng quát, hành động)
Nghĩa:gọi (điện thoại/xe), lấy (nước/cơm), gói (đồ).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI