打折
dǎzhé
giảm giá, chiết khấu.
Hán việt: tá chiết
HSK 4 (Chủ đề Mua sắm)
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giảm giá, chiết khấu.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI