打针
dǎ zhēn
tiêm, chích thuốc (cho ai đó hoặc bị tiêm).
Hán việt: tá châm
HSK 2 (Chủ đề Y tế)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:tiêm, chích thuốc (cho ai đó hoặc bị tiêm).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI