打交道
dǎjiāodào
giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với, qua lại (với ai/cái gì).
Hán việt: tá giao đáo
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với, qua lại (với ai/cái gì).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI