打开
dǎkāi
mở ra (cửa, hộp, sách, nắp...).
Hán việt: tá khai
关上
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mở ra (cửa, hộp, sách, nắp...).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:bật, mở (đèn, máy tính, tivi, thiết bị điện).
Ví dụ (4)
3
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:mở rộng (tầm mắt, tấm lòng), khai thông.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI