打扫
dǎsǎo
quét dọn, dọn dẹp, làm vệ sinh (nhà cửa, phòng ốc).
Hán việt: tá táo
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:quét dọn, dọn dẹp, làm vệ sinh (nhà cửa, phòng ốc).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI