工
一丨一
3
位, 座
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cái thước của người thợ, nét trên là trời nét dưới là đất, người thợ nối trời với đất, công việc 工.
Thành phần cấu tạo
工
Người thợ, công việc
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:công việc, nghề thủ công, người thợ; bộ công.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây