gōng
công việc, nghề thủ công, người thợ; bộ công.
Hán việt: công
一丨一
3
位, 座
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái thước của người thợ, nét trên là trời nét dưới là đất, người thợ nối trời với đất, công việc .

Thành phần cấu tạo

gōng
Người thợ, công việc
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI