工程
gōngchéng
công trình, dự án (quy mô lớn), ngành kỹ thuật (engineering).
Hán việt: công trình
个, 项
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:công trình, dự án (quy mô lớn), ngành kỹ thuật (engineering).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI