rén
người, con người.
Hán việt: nhân
ノ丶
2
个, 位
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người .

Thành phần cấu tạo

rén
người, con người
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI