主持人
zhǔchírén
người dẫn chương trình, MC, chủ tọa.
Hán việt: chúa trì nhân
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:người dẫn chương trình, MC, chủ tọa.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI