人们
rénmen
mọi người, người ta, dân chúng, loài người (chỉ tập thể người nói chung).
Hán việt: nhân môn
HSK 1-2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (plural)
Nghĩa:mọi người, người ta, dân chúng, loài người (chỉ tập thể người nói chung).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI