人民
rénmín
nhân dân, người dân (tập thể).
Hán việt: nhân dân
HSK 1-2 (Chủ đề Xã hội)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhân dân, người dân (tập thể).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI