人物
rénwù
nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).
Hán việt: nhân vật
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:nhân vật (trong văn học, phim ảnh, kịch).
Ví dụ (7)
3
danh từ (art)
Nghĩa:tranh nhân vật, tranh vẽ người.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI