chéng
thành, trở thành, biến thành.
Hán việt: thành
一ノフフノ丶
6
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng công cụ () đóng đinh () hoàn thiện sản phẩm, từ nguyên liệu trở thành thành phẩm, biến thành.

Thành phần cấu tạo

chéng
trở thành, biến thành
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài)
Đinh
Cái đinh, hoàn tất (phía trong)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI