成语
chéngyǔ
thành ngữ (cụm từ cố định, thường có 4 chữ, mang ý nghĩa ẩn dụ hoặc đúc kết từ điển tích).
Hán việt: thành ngứ
段, 条, 本, 句
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thành ngữ (cụm từ cố định, thường có 4 chữ, mang ý nghĩa ẩn dụ hoặc đúc kết từ điển tích).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI