成就
chéngjiù
thành tựu, thành quả.
Hán việt: thành tựu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thành tựu, thành quả.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:hoàn thành, đạt được, tạo nên.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI