Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 完成
完成
wánchéng
hoàn thành, làm xong, thực hiện xong (nhiệm vụ, công việc).
Hán việt:
hoàn thành
Cấp độ
HSK3
Loại từ
Động từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 完成
完
【wán】
hoàn thành, xong
成
【chéng】
trở thành, biến thành
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 完成
Luyện tập
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:
hoàn thành, làm xong, thực hiện xong (nhiệm vụ, công việc).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI