完成
wánchéng
hoàn thành, làm xong, thực hiện xong (nhiệm vụ, công việc).
Hán việt: hoàn thành
HSK3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hoàn thành, làm xong, thực hiện xong (nhiệm vụ, công việc).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI