lái
đến, tới, lại (hướng về phía người nói).
Hán việt: lai
一丶ノ一丨ノ丶
7
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Cây lúa mì () trĩu hạt từ phương Tây được mang tới Trung Quốc, lúa mì đã đến mang theo nguồn lương thực mới.

Thành phần cấu tạo

lái
đến, tới, lại đây
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI