来
一丶ノ一丨ノ丶
7
去
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Cây lúa mì (來) trĩu hạt từ phương Tây được mang tới Trung Quốc, lúa mì đã đến 来 mang theo nguồn lương thực mới.
Thành phần cấu tạo
来
đến, tới, lại đây
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đến, tới, lại (hướng về phía người nói).
Ví dụ (7)
2
động từ (thay thế, ordering, food)
Nghĩa:để (tôi làm), cho (tôi món này - dùng khi gọi món), xảy ra.
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây