越来越
yuèláiyuè
càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Hán việt: hoạt lai hoạt
HSK 2-3
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI