发
フノフ丶丶
5
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 發 có cung tên bắn ra, giản thể 发 giữ hình ảnh phóng thứ gì đó ra bên ngoài, hành động gửi đi, phát 发 ra.
Thành phần cấu tạo
发
gửi, phát
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
发
Dùng cho viên đạn, quả pháo.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两发子弹
hai viên đạn
三发炮弹
ba quả pháo / vỏ đạn
Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:gửi, phát, bắn ra (đưa tin tức, vật phẩm đi ra ngoài).
Ví dụ (6)
2
động từ (xảy ra, phát triển)
Nghĩa:phát sinh, xảy ra, trở nên (trạng thái cơ thể/sự việc).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây