发烧
fāshāo
sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể tăng cao).
Hán việt: phát thiêu
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể tăng cao).
Ví dụ (8)
2
tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:đam mê cuồng nhiệt, dân chơi (dùng cho sở thích công nghệ, âm thanh - Fāshāoyǒu).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI