发生
fāshēng
xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
Hán việt: phát sanh
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI