Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 发生
【發生】
发生
fāshēng
xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
Hán việt:
phát sanh
Cấp độ
HSK 4
Loại từ
Động từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 发生
发
【fā】
gửi, phát
生
【shēng】
sinh, sống; sinh sôi, nảy nở
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 发生
Luyện tập
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:
xảy ra, phát sinh, diễn ra (thường dùng cho sự việc bất ngờ hoặc sự thay đổi).
Ví dụ (10)
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI