发现
fāxiàn
phát hiện, tìm ra, khám phá (ra một vật/sự việc đã tồn tại nhưng chưa ai biết hoặc chưa thấy).
Hán việt: phát hiện
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phát hiện, tìm ra, khám phá (ra một vật/sự việc đã tồn tại nhưng chưa ai biết hoặc chưa thấy).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:nhận ra, nhận thấy (về mặt nhận thức).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI