沙发
shāfā
ghế sô pha, ghế sa lông (ghế nệm dài có tựa lưng và tay vịn).
Hán việt: sa phát
条, 张
HSK 1/2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ghế sô pha, ghế sa lông (ghế nệm dài có tựa lưng và tay vịn).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI