发展
fāzhǎn
phát triển, mở rộng, tăng trưởng (về kinh tế, quy mô, mối quan hệ...).
Hán việt: phát triển
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phát triển, mở rộng, tăng trưởng (về kinh tế, quy mô, mối quan hệ...).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI