亲
丶一丶ノ一一丨ノ丶
9
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 親 có bộ Kiến (見), giản thể 亲 giữ ý người thân yêu gần gũi, thân thích 亲.
Thành phần cấu tạo
亲
thân thiết; người thân; hôn
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ / danh từ (đọc 'qīn / qìng')
Nghĩa:thân thiết; người thân; hôn
Ví dụ (5)
2
động từ (đọc 'qīn / qìng')
Nghĩa:hôn (đọc qīn); họ hàng bên thông gia trong nghĩa cổ (đọc qìng)
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây