亲爱
qīn'ài
thân ái, yêu dấu, kính mến, cưng/mình (gọi người yêu/vợ chồng).
Hán việt: thân ái
HSK 3-4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thân ái, yêu dấu, kính mến, cưng/mình (gọi người yêu/vợ chồng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI