亲手
qīnshǒu
tự tay, chính tay, tận tay (làm việc gì đó trực tiếp bằng tay mình, thường thể hiện sự chân thành hoặc tầm quan trọng).
Hán việt: thân thủ
HSK 4
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:tự tay, chính tay, tận tay (làm việc gì đó trực tiếp bằng tay mình, thường thể hiện sự chân thành hoặc tầm quan trọng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI