亲人
qīnrén
người thân, người nhà, ruột thịt (chỉ những người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân gần gũi nhất).
Hán việt: thân nhân
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:người thân, người nhà, ruột thịt (chỉ những người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân gần gũi nhất).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI