父亲
fùqīn
bố, cha, phụ thân (cách gọi trang trọng hơn 'bàba').
Hán việt: phụ thân
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bố, cha, phụ thân (cách gọi trang trọng hơn 'bàba').
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI