亲切
qīnqiè
thân thiết, ân cần, niềm nở, gần gũi (thái độ nhiệt tình, chân thành làm người khác thấy ấm áp).
Hán việt: thân thiết
HSK 4/5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:thân thiết, ân cần, niềm nở, gần gũi (thái độ nhiệt tình, chân thành làm người khác thấy ấm áp).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI