xiāng
lẫn nhau, cùng nhau (đọc xiāng)
Hán việt: tương
一丨ノ丶丨フ一一一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mắt () nhìn cây () đánh giá, xem xét lẫn nhau, lẫn nhau .

Thành phần cấu tạo

xiāng
lẫn nhau; tướng mạo; quan tướng
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Bộ Mục
Mắt (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI