相
一丨ノ丶丨フ一一一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mắt (目) nhìn cây (木) đánh giá, xem xét lẫn nhau, lẫn nhau 相.
Thành phần cấu tạo
相
lẫn nhau; tướng mạo; quan tướng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, cùng nhau (đọc xiāng)
Ví dụ (5)
2
danh từ / động từ
Nghĩa:tướng mạo; xem tướng; quan tướng/tể tướng (đọc xiàng)
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây