相信
xiāngxìn
tin, tin là (tin vào sự thật/sự việc).
Hán việt: tương thân
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tin, tin là (tin vào sự thật/sự việc).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:tin tưởng (tín nhiệm ai đó).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI