相互
xiānghù
tương hỗ, lẫn nhau, qua lại (biểu thị hành động tác động qua lại giữa hai bên).
Hán việt: tương hỗ
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:tương hỗ, lẫn nhau, qua lại (biểu thị hành động tác động qua lại giữa hai bên).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI