相关
xiāngguān
liên quan, tương quan, hữu quan.
Hán việt: tương loan
HSK 4-5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:liên quan, tương quan, hữu quan.
Ví dụ (9)
2
động từ
Nghĩa:liên quan đến nhau, tương quan.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI