照相机
zhàoxiàngjī
máy ảnh, máy chụp hình.
Hán việt: chiếu tương cơ
个, 架, 部, 台, 只
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:máy ảnh, máy chụp hình.
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI