相反
xiāngfǎn
tương phản, trái ngược, đối lập.
Hán việt: tương phiên
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tương phản, trái ngược, đối lập.
Ví dụ (8)
2
liên từ
Nghĩa:ngược lại, trái lại (dùng để nối câu/ý).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI