互相
hùxiāng
lẫn nhau, qua lại, với nhau (đặt trước động từ để chỉ hành động tương tác hai chiều).
Hán việt: hỗ tương
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, qua lại, với nhau (đặt trước động từ để chỉ hành động tương tác hai chiều).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI