真相
zhēnxiàng
chân tướng, sự thật, thực hư (thường dùng cho các vụ việc, bí ẩn, sự kiện bị che giấu).
Hán việt: chân tương
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chân tướng, sự thật, thực hư (thường dùng cho các vụ việc, bí ẩn, sự kiện bị che giấu).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI