jīng
kinh điển, kinh sách, trải qua
Hán việt: kinh
フフ一フ丶一丨一
8
条, 则, 段
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi dọc () chạy suốt từ đầu đến cuối, kinh điển .

Thành phần cấu tạo

jīng
kinh điển, kinh sách, trải qua
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Kinh (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI