经历
jīnglì
trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
Hán việt: kinh lịch
个, 次
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:trải qua, kinh qua, nếm trải.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI