Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 曾经
【曾經】
曾经
céngjīng
đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
Hán việt:
tăng kinh
Cấp độ
HSK 4
Loại từ
Trạng từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 曾经
曾
【céng / zēng】
từng, đã từng; họ Tăng
经
【jīng】
kinh điển, kinh sách, trải qua
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 曾经
Luyện tập
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:
đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI