经营
jīngyíng
kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
Hán việt: kinh dinh
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
Ví dụ (7)
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:xây dựng, vun đắp, toan tính (cho cuộc sống, mối quan hệ, sự nghiệp).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI