fāng
phương hướng, phía, bên, đối tác, đơn thuốc.
Hán việt: bàng
丶一フノ
4
HSK5

Gợi nhớ

Hình vật thể có bốn cạnh bằng nhau tạo thành hình vuông, bốn phương bốn hướng đều đều, vuông .

Thành phần cấu tạo

fāng
Vuông
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI