方
丶一フノ
4
圆
个
HSK5
—
Gợi nhớ
Hình vật thể có bốn cạnh bằng nhau tạo thành hình vuông, bốn phương bốn hướng đều đều, vuông 方.
Thành phần cấu tạo
方
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:phương hướng, phía, bên, đối tác, đơn thuốc.
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:vuông, hình vuông.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây