地方
dìfang
nơi, chốn, địa điểm, chỗ.
Hán việt: địa bàng
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nơi, chốn, địa điểm, chỗ.
Ví dụ (6)
2
danh từ
Nghĩa:điểm, chỗ, phần, khía cạnh (trừu tượng).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI